nephrotic syndrome

nephrotic syndrome

A doctor explains nephrotic syndrome using a medical diagram.

Định nghĩa

Danh từ: Hội chứng thận một rối loạnthận, đặc trưng bởi tình trạng phù nề (sưng), lượng lớn protein trong nước tiểu (protein niệu), thường mức cholesterol trong máu tăng cao. Hội chứng này thường liên quan đến viêm cầu thận hoặc là biến chứng của nhiều bệnh hệ thống khác nhau.

dụ sử dụng
  • (Hội chứng thận có thể gây sưngchân quanh mắt.)
  • (Bệnh nhân mắc hội chứng thận thường mức cholesterol cao.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nephrotic syndrome in children": hội chứng thận trẻ em, thường tiên lượng tốt hơn so với người lớn.

    • Minimal change disease is a common cause of nephrotic syndrome in children. (Bệnh thay đổi tối thiểu nguyên nhân phổ biến gây hội chứng thận trẻ em.)
  • "Nephrotic-range proteinuria": protein niệu mức độ thận , chỉ tình trạng mất protein qua nước tiểu trên 3.5 gram mỗi ngày.

    • The diagnosis of nephrotic syndrome requires nephrotic-range proteinuria. (Chẩn đoán hội chứng thận đòi hỏi protein niệu mức độ thận .)
Biến thể từ gần giống
  • Nephrotic (tính từ): thuộc về thận, liên quan đến thận.
    • Nephrotic edema is a common symptom. (Phù thận một triệu chứng phổ biến.)
  • Syndrome (danh từ): hội chứng, một tập hợp các triệu chứng xảy ra cùng nhau.
    • Nephrotic syndrome is a clinical syndrome. (Hội chứng thận một hội chứng lâm sàng.)
Từ đồng nghĩa
  • Nephrosis: một thuật ngữ hơn, đôi khi được dùng thay thế cho hội chứng thận , nhưng hiện nay ít phổ biến hơn.
Các cụm từ liên quan
  • Idiopathic nephrotic syndrome: hội chứng thận hư vô căn (không nguyên nhân).

    • Most cases of nephrotic syndrome in children are idiopathic. (Hầu hết các trường hợp hội chứng thận trẻ em căn.)
  • Secondary nephrotic syndrome: hội chứng thận thứ phát (do bệnh khác gây ra).

    • Diabetes and lupus can cause secondary nephrotic syndrome. (Tiểu đường lupus có thể gây hội chứng thận thứ phát.)
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến cho thuật ngữ y khoa chuyên ngành này.